Từ: 硬气 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 硬气:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 硬气 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìng·qi] 1. kiên cường; có khí phách。刚强;有骨气。
为人硬气
tính tình kiên cường
2. chính đáng; phải lẽ。有正当理由,于心无愧(多在用钱、吃饭上说)。
她觉得自己挣的钱用着硬气。
cô ấy nghĩ rằng tiêu số tiền mà mình kiếm được là chính đáng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 硬

ngạnh:ương ngạnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển
硬气 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 硬气 Tìm thêm nội dung cho: 硬气