Từ: 保护色 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 保护色:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 保护色 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎohùsè] màu sắc tự vệ 。某些动物身上的颜色跟周围环境的颜色类似。不容易让别的动物发觉,这种颜色叫做保护色。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 保

bảo:đảm bảo
bầu:bầu ra
bửu:bửu bối (bảo bối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 护

hộ:biện hộ; hộ chiếu; hộ đê; ủng hộ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 色

sắc:màu sắc
sặc:sặc sỡ
保护色 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 保护色 Tìm thêm nội dung cho: 保护色