Từ: 虚伪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 虚伪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 虚伪 trong tiếng Trung hiện đại:

[xūwěi]
không thật; giả dối; đạo đức giả。不真实;不实在;作假。
太虚伪
giả dối quá
他对人实在,没有一点虚伪。
anh ấy đối xử với mọi người rất chân thật, không hề giả dối.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虚

:hơ qua lửa
:hư hỏng
hưa:hưa nết
hử:thể hử; ừ hử
hự:hậm hự, ứ hự
khờ:khờ khạo, khù khờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伪

nguỵ:giặc nguỵ
虚伪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 虚伪 Tìm thêm nội dung cho: 虚伪