Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa tạnh trong tiếng Việt:
["- đg. (Mưa, gió) ngừng hoặc dứt hẳn. Đã tạnh mưa. Trời quang mây tạnh. Tạnh gió."]Dịch tạnh sang tiếng Trung hiện đại:
放晴; 雨停; 雨过天晴 《阴雨后转晴。》đợi trời tạnh hãy đi.等放了晴再走。
停歇 《停止; 停息。》
晴天 《天空中没有云或云很少。》
书
艾 《停止。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: tạnh
| tạnh | 情: | tạnh ráo |
| tạnh | 晴: | trời quang mây tạnh |
| tạnh | 浄: | tạnh mưa |
| tạnh | 淨: | tạnh mưa |
| tạnh | 𬰆: | tạnh gió |
| tạnh | 𩄳: | tạnh mưa |

Tìm hình ảnh cho: tạnh Tìm thêm nội dung cho: tạnh
