Chữ 骃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 骃, chiết tự chữ NHÂN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 骃:

骃 nhân

Đây là các chữ cấu thành từ này: 骃

骃

Chiết tự chữ 骃

Chiết tự chữ nhân bao gồm chữ 马 因 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

骃 cấu thành từ 2 chữ: 马, 因
  • 马 mã
  • 因 dăn, nhân, nhăn, nhơn, nhằn
  • nhân [nhân]

    U+9A83, tổng 9 nét, bộ Mã 马 [馬]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 駰;
    Pinyin: yin1;
    Việt bính: jan1;

    骃 nhân

    Nghĩa Trung Việt của từ 骃

    Giản thể của 駰.

    Nghĩa của 骃 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (駰)
    [yīn]
    Bộ: 馬 (马) - Mã
    Số nét: 16
    Hán Việt: NHÂN
    ngựa vằn (trong sách cổ)。 古书上指一种浅黑带白色的马。

    Chữ gần giống với 骃:

    骁, 骂, 骃, 骄, 骅, 骆, 骇, 骈, 骉,

    Dị thể chữ 骃

    駰,

    Chữ gần giống 骃

    裀, 腾, 驰, 驱, 驲, 驴, 驵, 驶, 驷, 驸,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 骃 Tự hình chữ 骃 Tự hình chữ 骃 Tự hình chữ 骃

    骃 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 骃 Tìm thêm nội dung cho: 骃