Cao su chống va đập cửa
Từ: 机关刊物 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 机关刊物:
Nghĩa của 机关刊物 trong tiếng Trung hiện đại:
[jīguānkānwù] báo đảng; báo của tổ chức nhà nước; báo của tập thể quần chúng; tạp chí của đảng。国家机关、政党或群众组织出版的刊物。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 机
| cơ | 机: | cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 关
| quan | 关: | quan ải |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 刊
| khan | 刊: | khan (xem San) |
| san | 刊: | nguyệt san, san bằng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 物
| vật | 物: | súc vật |

Tìm hình ảnh cho: 机关刊物 Tìm thêm nội dung cho: 机关刊物
