Từ: 虚位以待 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 虚位以待:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 虚 • 位 • 以 • 待

Nghĩa của 虚位以待 trong tiếng Trung hiện đại:

[xūwèiyǐdài] để trống chỗ; để trống chỗ để chờ người xứng đáng。留着位置等候。也说虚席以待。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虚

hơ虚:hơ qua lửa
hư虚:hư hỏng
hưa虚:hưa nết
hử虚:thể hử; ừ hử
hự虚:hậm hự, ứ hự
khờ虚:khờ khạo, khù khờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 位

vì位:trị vì, vì sao
vị位:vị trí, vị thế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 以

dĩ以:dĩ hoà vi quý; khả dĩ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 待

dợi待:dũ dợi
rãi待:rộng rãi
đãi待:chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng
được待:được lòng, được mùa, được thể
đảy待:đay đảy
đất待:đất đai, quả đất, ruộng đất
đẩy待:đẩy lùi; đun đẩy; đưa đẩy; thúc đẩy
đẫy待:vai vác đẫy (túi lớn)
đậy待:che đậy; động đậy
đợi待:chờ đợi, mong đợi, trông đợi
虚位以待 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 虚位以待 Tìm thêm nội dung cho: 虚位以待