Từ: 虚度 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 虚度:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 虚度 trong tiếng Trung hiện đại:

[xūdù] sống uổng; sống hoài。白白地度过。
虚度光阴
sống uổng phí thời gian

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虚

:hơ qua lửa
:hư hỏng
hưa:hưa nết
hử:thể hử; ừ hử
hự:hậm hự, ứ hự
khờ:khờ khạo, khù khờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 度

dác:dáo dác, dớn dác
dạc:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giạc: 
đo:đắn đo; so đo; sâu đo
đác:lác đác
đù:đù cha mày (tiếng chửi tục); lù đù
đạc:bàn đạc; đo đạc
đọ:đọ sức; so đọ
đồ:đồ (ước lượng)
độ:chừng độ; quá độ; vô độ
đợ:ở đợ; bán vợ đợ con
đụ: 
đủ:đầy đủ; no đủ; tháng đủ
虚度 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 虚度 Tìm thêm nội dung cho: 虚度