Cao su chống va đập cửa
Chữ 浿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 浿, chiết tự chữ BÁI, PHÁI, PHỐI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 浿:
浿 phối, phái, bái
Đây là các chữ cấu thành từ này: 浿
浿
phối, phái, bái [phối, phái, bái]
U+6D7F, tổng 10 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: pei4;
Việt bính: bui3;
浿 phối, phái, bái
Nghĩa Trung Việt của từ 浿
(Danh) Sông Phối 浿.§ Cũng đọc là phái hay bái.
phối, như "phối (tên sông)" (gdhn)
Chữ gần giống với 浿:
㳤, 㳥, 㳦, 㳧, 㳨, 㳩, 㳪, 㳬, 㳭, 㳮, 㳯, 㳰, 浖, 浗, 浘, 浙, 浚, 浜, 浞, 浠, 浡, 浣, 浤, 浥, 浦, 浧, 浩, 浪, 浬, 浭, 浮, 浯, 浰, 浴, 海, 浸, 浹, 浺, 浼, 浽, 浿, 涂, 涅, 涇, 消, 涉, 涊, 涌, 涑, 涒, 涓, 涔, 涕, 涖, 涗, 涘, 涚, 涛, 涜, 涝, 涞, 涟, 涠, 涡, 涢, 涣, 涤, 润, 涧, 涨, 涩, 浪, 𣵮, 𣵯, 𣵰, 𣵲, 𣵴, 𣵵, 𣵶,Dị thể chữ 浿
𬇙,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 浿
| phối | 浿: | phối (tên sông) |

Tìm hình ảnh cho: 浿 Tìm thêm nội dung cho: 浿
