Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 软骨鱼 trong tiếng Trung hiện đại:
[ruǎngǔyú] cá sụn; bộ cá nhám。鱼的一类,骨骼全由软骨构成,鳞片多为粒状。或全体无鳞。多生活在海洋中。鲨鱼、鳐等都属于软骨鱼类。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 软
| nhuyễn | 软: | bột đã nhuyễn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 骨
| cút | 骨: | cút đi; côi cút, cun cút |
| cọt | 骨: | cọt kẹt |
| cốt | 骨: | nước cốt; xương cốt; cốt nhục; cốt cán, cốt yếu |
| gút | 骨: | thắt gút chỉ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鱼
| ngư | 鱼: | lí ngư (cá chép); ngư nghiệp (nghề cá) |

Tìm hình ảnh cho: 软骨鱼 Tìm thêm nội dung cho: 软骨鱼
