Cao su chống va đập cửa
chi phiếuChi phiếu
支票: tờ phiếu dùng để tiêu hoặc nhận tiền qua trung gian một ngân hàng (tiếng Pháp: chèque).
Nghĩa của 支票 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhīpiào] chi phiếu; séc。向银行支取或划拨存款的票据。
我要把这张旅行支票换成现金。
Tôi muốn đổi tờ séc du lịch này thành tiền mặt.
我要把这张旅行支票换成现金。
Tôi muốn đổi tờ séc du lịch này thành tiền mặt.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 支
| chi | 支: | chi ly |
| chia | 支: | phân chia, chia chác, chia rẽ; chia tay; phép chia |
| chề | 支: | nặng chề chề |
| giê | 支: | Giê-su (tên Đức Jesus) |
| xài | 支: | ăn xài, tiêu xại; xơ xài |
| xê | 支: | xê dịch, xê ra |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 票
| phiếu | 票: | tem phiếu; đầu phiếu |

Tìm hình ảnh cho: 支票 Tìm thêm nội dung cho: 支票
