Từ: 蛛丝马迹 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蛛丝马迹:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蛛丝马迹 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhūsīmǎjì] sợi tơ nhện, dấu chân ngựa; manh mối; đầu mối (ví với việc không tìm ra được đầu mối rõ ràng của sự việc.)。比喻查究事情根源的不很明显的线索。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蛛

chu: 
châu:châu chấu
chẫu:chẫu chàng, chẫu chuộc; ngồi chẫu mõm (chờ vô ích)
thù:thù (nhện)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丝

ti:ti (bằng tơ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

:binh mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 迹

tích:di tích
蛛丝马迹 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蛛丝马迹 Tìm thêm nội dung cho: 蛛丝马迹