Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 蛛丝马迹 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蛛丝马迹:
Nghĩa của 蛛丝马迹 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhūsīmǎjì] sợi tơ nhện, dấu chân ngựa; manh mối; đầu mối (ví với việc không tìm ra được đầu mối rõ ràng của sự việc.)。比喻查究事情根源的不很明显的线索。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蛛
| chu | 蛛: | |
| châu | 蛛: | châu chấu |
| chẫu | 蛛: | chẫu chàng, chẫu chuộc; ngồi chẫu mõm (chờ vô ích) |
| thù | 蛛: | thù (nhện) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 丝
| ti | 丝: | ti (bằng tơ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 马
| mã | 马: | binh mã |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 迹
| tích | 迹: | di tích |

Tìm hình ảnh cho: 蛛丝马迹 Tìm thêm nội dung cho: 蛛丝马迹
