Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: phân bón gián tiếp có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ phân bón gián tiếp:
Dịch phân bón gián tiếp sang tiếng Trung hiện đại:
间接肥料 《用来改良土壤性质或帮助有机物质分解, 不能作为养分被植物吸收的肥料, 如石灰、石膏等。》Nghĩa chữ nôm của chữ: phân
| phân | 份: | phân chia |
| phân | 分: | phân vân |
| phân | 吩: | phân (dặn bảo) |
| phân | 坋: | bón phân |
| phân | 棼: | |
| phân | 氛: | phân vi (khí quyển) |
| phân | 粪: | phân trâu |
| phân | 糞: | phân trâu |
| phân | 紛: | phân vân |
| phân | 纷: | phân vân |
| phân | 芬: | phân phân (hương thơm toả ra) |
| phân | 棻: | |
| phân | 酚: | phân (chất carbolic acid; phenol) |
| phân | 雰: | phân phân (tuyết sương mù mịt) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bón
| bón | 𤵳: | táo bón |
| bón | 𫃘: | bón phân |
| bón | 𦊚: | bón cơm; bón ruộng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: gián
| gián | 演: | gián (xem Dán) |
| gián | 𧍴: | con gián |
| gián | 𫋨: | con gián |
| gián | 諫: | can gián |
| gián | 谏: | can gián |
| gián | 閒: | gián đoạn; gián tiếp; gián điệp |
| gián | 間: | gián đoạn; gián tiếp; gián điệp |
| gián | 间: | gián đoạn; gián tiếp; gián điệp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tiếp
| tiếp | 燮: | tiếp (điều hoà) |
| tiếp | 接: | tiếp khách |
| tiếp | 楫: | tiếp (mái chèo; chèo) |
| tiếp | 檝: | tiếp (mái chèo; chèo) |
| tiếp | 浃: | tiếp (mồ hôi chảy vì làm) |
| tiếp | 浹: | tiếp (mồ hôi chảy vì làm) |
Gới ý 15 câu đối có chữ phân:
Loan phân thập tải vân trung vũ,Hạc biệt tam canh nguyệt hạ minh
Trong mây loan múa phân thập tải,Dưới nguyệt hạc kêu biệt tam canh

Tìm hình ảnh cho: phân bón gián tiếp Tìm thêm nội dung cho: phân bón gián tiếp
