Chữ 穢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 穢, chiết tự chữ UẾ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 穢:

穢 uế

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 穢

Chiết tự chữ uế bao gồm chữ 禾 歲 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

穢 cấu thành từ 2 chữ: 禾, 歲
  • hoà, hòa
  • tuế, tuổi
  • uế [uế]

    U+7A62, tổng 18 nét, bộ Hòa 禾
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: hui4;
    Việt bính: wai3;

    uế

    Nghĩa Trung Việt của từ 穢

    (Danh) Cỏ xấu, cỏ dại.
    ◇Đào Uyên Minh
    : Thần hưng lí hoang uế, Đái nguyệt hà sừ quy , (Quy điền viên cư ) Sớm dậy rẫy cỏ hoang, (Tối đi) dưới trăng vác cuốc về.

    (Danh)
    Sự nhơ bẩn, vật nhơ bẩn, vết xấu.
    ◎Như: tẩy uế rửa sạch những nhơ bẩn.
    ◇Pháp Hoa Kinh : Thanh tịnh vô hà uế (Thí dụ phẩm đệ tam ) Trong sạch không vết dơ.

    (Danh)
    Người gian ác, xấu xa.
    ◇Tư Mã Quang : Vị Hán gia trừ tàn khử uế (Xích bích chi chiến ) Vì nhà Hán trừ khử những kẻ tàn ác, xấu xa.

    (Tính)
    Dơ, bẩn, không sạch sẽ.
    ◎Như: ô uế nhơ bẩn, nhớp nhúa.

    (Tính)
    Xấu xa, xấu xí.
    ◎Như: uế ngữ lời nhơ nhuốc, tự tàm hình uế tự hổ thẹn vì hình thể xấu xí.

    (Tính)
    Phiền tạp, tạp loạn.
    ◇Hậu Hán Thư : Thiệm nhi bất uế, tường nhi hữu thể , (Ban Bưu truyện hạ ) Phong phú mà không tạp loạn, Rõ ràng mà có thể cách.

    (Động)
    Làm ô uế, bôi bẩn.
    ◇Thái Ung : Diện nhất đán bất tu sức, tắc trần cấu uế chi , (Nữ giới ) Mặt mày mà không chăm sóc, thì bụi bặm sẽ làm dơ bẩn.
    uế, như "ô uế, uế (xấu xa)" (vhn)

    Chữ gần giống với 穢:

    , , , , , , , , , 𥣐, 𥣑, 𥣒,

    Dị thể chữ 穢

    ,

    Chữ gần giống 穢

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 穢 Tự hình chữ 穢 Tự hình chữ 穢 Tự hình chữ 穢

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 穢

    uế:ô uế, uế (xấu xa)
    穢 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 穢 Tìm thêm nội dung cho: 穢