Từ: 蛞蝼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蛞蝼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蛞蝼 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuīlóu] loài sâu kiến; con sâu cái kiến; giun dế; người hèn mọn; người có địa vị thấp kém。古书上指蝼蛄。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蛞

khoạt:khoạt du (con sên)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蝼

lâu:lâu quắc (con ếch)
sâu:sâu bọ
蛞蝼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蛞蝼 Tìm thêm nội dung cho: 蛞蝼