Từ: khoe có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ khoe:

Đây là các chữ cấu thành từ này: khoe

Nghĩa khoe trong tiếng Việt:

["- đg. Nói lên cái đẹp, cái tốt, cái hay, thường cố ý tăng lên : Khoe tài làm thơ."]

Dịch khoe sang tiếng Trung hiện đại:

《显示, 炫耀。》《显示(自己的才能、威风等); 夸耀。》
逞能 《显示自己能干。》
không phải là tôi khoe, chứ một ngày mà đi được 100 dặm như vậy thì chả tính làm gì.
不是我逞能, 一天走这么百把里路不算什么。 掉; 搬弄 《卖弄。》
khoe chữ
掉文。
khoe đọc lắm sách
掉书袋。 伐 《自夸。》
khoe tài
伐善。
鼓吹 《吹嘘。》
khoe mình rùm beng.
鼓吹自己如何如何。
诩; 炫; 夸耀 《向人显示(自己有本领, 有功劳, 有地位势力等)。》
tự khoe
自诩
吹牛 《说大话; 夸口。也说吹牛皮。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: khoe

khoe:khoe khoang
khoe:khoe khoang
khoe𫏥:khoe khoang
khoe tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khoe Tìm thêm nội dung cho: khoe