Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa khoe trong tiếng Việt:
["- đg. Nói lên cái đẹp, cái tốt, cái hay, thường cố ý tăng lên : Khoe tài làm thơ."]Dịch khoe sang tiếng Trung hiện đại:
摆 《显示, 炫耀。》逞 《显示(自己的才能、威风等); 夸耀。》逞能 《显示自己能干。》
không phải là tôi khoe, chứ một ngày mà đi được 100 dặm như vậy thì chả tính làm gì.
不是我逞能, 一天走这么百把里路不算什么。 掉; 搬弄 《卖弄。》
khoe chữ
掉文。
khoe đọc lắm sách
掉书袋。 伐 《自夸。》
khoe tài
伐善。
鼓吹 《吹嘘。》
khoe mình rùm beng.
鼓吹自己如何如何。
诩; 炫; 夸耀 《向人显示(自己有本领, 有功劳, 有地位势力等)。》
tự khoe
自诩
吹牛 《说大话; 夸口。也说吹牛皮。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: khoe
| khoe | 恗: | khoe khoang |
| khoe | 誇: | khoe khoang |
| khoe | 𫏥: | khoe khoang |

Tìm hình ảnh cho: khoe Tìm thêm nội dung cho: khoe
