Từ: 大少爷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大少爷:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 大 • 少 • 爷

Nghĩa của 大少爷 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàshào·ye] đại thiếu gia; cậu ấm; công tử bột。指好逸恶劳、挥霍浪费的青年男子。
大少爷作风
tác phong cậu ấm; tác phong công tử bột.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy大:dãy nhà, dãy núi
dảy大:dảy ngã
đại大:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 少

thiếu少:thiếu thốn; thiếu tháng
thiểu少:thiểu (nhỏ, ít); thiểu não
thẹo少:một thẹo
thẻo少:thẻo bánh, thẻo vải
thểu少:thất thểu
thỉu少:bẩn thỉu
xíu少: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 爷

gia爷:lão gia; gia môn
大少爷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大少爷 Tìm thêm nội dung cho: 大少爷