Nghĩa của 大少爷 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàshào·ye] đại thiếu gia; cậu ấm; công tử bột。指好逸恶劳、挥霍浪费的青年男子。
大少爷作风
tác phong cậu ấm; tác phong công tử bột.
大少爷作风
tác phong cậu ấm; tác phong công tử bột.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 少
| thiếu | 少: | thiếu thốn; thiếu tháng |
| thiểu | 少: | thiểu (nhỏ, ít); thiểu não |
| thẹo | 少: | một thẹo |
| thẻo | 少: | thẻo bánh, thẻo vải |
| thểu | 少: | thất thểu |
| thỉu | 少: | bẩn thỉu |
| xíu | 少: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 爷
| gia | 爷: | lão gia; gia môn |

Tìm hình ảnh cho: 大少爷 Tìm thêm nội dung cho: 大少爷
