Từ: 扇骨子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扇骨子:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 扇 • 骨 • 子

Nghĩa của 扇骨子 trong tiếng Trung hiện đại:

[shàngǔ·zi] xương quạt gấp; nan quạt。折扇的骨架,多用竹、木等制成。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扇

phiến扇:làm phiên phiến
thiên扇:thiên (cái quạt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骨

cút骨:cút đi; côi cút, cun cút
cọt骨:cọt kẹt
cốt骨:nước cốt; xương cốt; cốt nhục; cốt cán, cốt yếu
gút骨:thắt gút chỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

gã子: 
tí子:giờ tí
tở子:tở (lanh lẹ)
tử子:phụ tử
扇骨子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 扇骨子 Tìm thêm nội dung cho: 扇骨子