Từ: tức khắc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tức khắc:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tứckhắc

tức khắc
☆Tương tự:
tức thì
時.

Nghĩa tức khắc trong tiếng Việt:

["- Ngay lập tức: Đi ngay tức khắc."]

Dịch tức khắc sang tiếng Trung hiện đại:

畅通 《无阻碍地通行或通过。》
顿时 《立刻(只用于叙述过去的事情)。》
立刻; 应时; 马上; 立时; 即刻 《表示紧接着某个时候; 马上。》

立时三刻 《立刻; 马上。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tức

tức:tức là; tức tối; tức tốc
tức:tức là, tức tối; tức tốc
tức:tức (con dâu)
tức:tin tức
tức:tức (tắt lửa)
tức: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: khắc

khắc:khắc khoải
khắc:điêu khắc; hà khắc; khắc khổ
khắc:tương khắc, xung khắc
khắc:khắc khoải
khắc:khắc khoải
khắc:tương khắc, xung khắc

Gới ý 15 câu đối có chữ tức:

Tử tức chi y thanh mấn mẫu,Tôn chi hoàn lại bạch đầu nhân

Con gốc nương nhờ xanh tóc mẹ,Cháu cành trông cậy trắng đầu ông

Nam cực huy trầm không thái tức,Đông sàng vọng đoạn thất chiêm y

Nam cực mờ chìm đành an nghỉ,Đông sàng dứt đoạn mất trông nhờ

tức khắc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tức khắc Tìm thêm nội dung cho: tức khắc