Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tức khắc có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tức khắc:
tức khắc
☆Tương tự:
tức thì
即時.
Nghĩa tức khắc trong tiếng Việt:
["- Ngay lập tức: Đi ngay tức khắc."]Dịch tức khắc sang tiếng Trung hiện đại:
畅通 《无阻碍地通行或通过。》顿时 《立刻(只用于叙述过去的事情)。》
立刻; 应时; 马上; 立时; 即刻 《表示紧接着某个时候; 马上。》
方
立时三刻 《立刻; 马上。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: tức
| tức | 即: | tức là; tức tối; tức tốc |
| tức | 卽: | tức là, tức tối; tức tốc |
| tức | 媳: | tức (con dâu) |
| tức | 息: | tin tức |
| tức | 熄: | tức (tắt lửa) |
| tức | 螅: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: khắc
| khắc | 克: | khắc khoải |
| khắc | 刻: | điêu khắc; hà khắc; khắc khổ |
| khắc | 剋: | tương khắc, xung khắc |
| khắc | 㖪: | khắc khoải |
| khắc | 嘓: | khắc khoải |
| khắc | 尅: | tương khắc, xung khắc |
Gới ý 15 câu đối có chữ tức:
Tử tức chi y thanh mấn mẫu,Tôn chi hoàn lại bạch đầu nhân
Con gốc nương nhờ xanh tóc mẹ,Cháu cành trông cậy trắng đầu ông

Tìm hình ảnh cho: tức khắc Tìm thêm nội dung cho: tức khắc
