Chữ 蛞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蛞, chiết tự chữ KHOÁT, KHOẠT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蛞:
蛞
Pinyin: kuo4, she2;
Việt bính: fut3 kut3;
蛞 khoát
Nghĩa Trung Việt của từ 蛞
(Danh) Khoát du 蛞蝓 con sên.khoạt, như "khoạt du (con sên)" (gdhn)
Nghĩa của 蛞 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 蛞:
䖭, 䖮, 䖯, 䖰, 䖱, 䖲, 䖳, 䖴, 䖵, 蛐, 蛑, 蛒, 蛓, 蛔, 蛕, 蛗, 蛘, 蛙, 蛛, 蛞, 蛟, 蛣, 蛤, 蛦, 蛩, 蛫, 蛭, 蛮, 蛯, 蛰, 蛱, 蛲, 蛳, 蛴, 𧊐, 𧊕, 𧊥, 𧊶, 𧋀, 𧋁, 𧋂, 𧋃, 𧋄, 𧋅, 𧋆, 𧋇,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蛞
| khoạt | 蛞: | khoạt du (con sên) |

Tìm hình ảnh cho: 蛞 Tìm thêm nội dung cho: 蛞
