Cao su chống va đập cửa

Từ: 动用 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 动用:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 动用 trong tiếng Trung hiện đại:

[dòngyòng] sử dụng; dùng。使用。
动用公款
sử dụng khoản tiền công; sử dụng ngân quỹ nhà nước.
动用武力
sử dụng vũ lực
不得随意动用库存粮食。
không thể tuỳ ý sử dụng lương thực tồn kho.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động:động não; lay động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 用

dùng:dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà
dộng:dộng cửa (đạp mạnh)
dụng:sử dụng; trọng dụng; vô dụng
giùm:làm giùm
giùn: 
giùng:giùng mình; nước giùng
rùng:rùng rùng
rụng:rơi rụng
vùng:một vùng
đụng:chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ
动用 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 动用 Tìm thêm nội dung cho: 动用