Từ: 得失 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 得失:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 得失 trong tiếng Trung hiện đại:

[déshī] 1. được và mất; thành công và thất bại; thiệt hơn; hơn thiệt。所得和所失;成功和失败。
不计较个人的得失。
không tính toán hơn thiệt cá nhân.
2. xấu tốt; chỗ hay chỗ dở。利弊;好处和坏处。
两种方法各有得失。
hai phương pháp đều có chỗ hay chỗ dở của nó.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 得

đác:lác đác
được:được lòng, được mùa, được thể
đắc:đắc tội; đắc ý, tự đắc
đắt:đắt đỏ; đắt khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 失

thất:thất bát, thất sắc
thắt:thắt lại
得失 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 得失 Tìm thêm nội dung cho: 得失