Từ: 蜜蜂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蜜蜂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蜜蜂 trong tiếng Trung hiện đại:

[mìfēng] ong mật。昆虫,身体表面有很密的绒毛,前翅比后翅大,雄的触角较长,母蜂和工蜂有毒刺,能蜇人。成群居住。工蜂能采花粉酿蜜,帮助某些植物传粉。蜂蜜、蜂蜡、王浆有很大的经济价值。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蜜

mất:Mất trái cây (mứt trái cây)
mật:mật ong
mứt:bánh mứt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蜂

ong:tổ ong
phong:mật phong (ong mật)
蜜蜂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蜜蜂 Tìm thêm nội dung cho: 蜜蜂