Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蜜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蜜, chiết tự chữ MẤT, MẬT, MỨT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蜜:
蜜
Pinyin: mi4;
Việt bính: mat6
1. [波羅蜜] ba la mật;
蜜 mật
Nghĩa Trung Việt của từ 蜜
(Danh) Mật (chất lỏng do ong hút nhụy hoa làm thành).◎Như: phong mật 蜂蜜 mật ong, hoa mật 花蜜 mật hoa.
(Danh) Chỉ chất gì ngọt (giống như mật ong).
◎Như: mật tiễn 蜜餞 mứt, thực phẩm ngâm đường.
(Tính) Ngọt, ngon ngọt.
◎Như: điềm ngôn mật ngữ 甜言蜜語 lời nói ngon ngọt, lời đường mật.
mật, như "mật ong" (vhn)
mứt, như "bánh mứt" (btcn)
mất, như "Mất trái cây (mứt trái cây)" (gdhn)
Nghĩa của 蜜 trong tiếng Trung hiện đại:
[mì]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 14
Hán Việt: MẬT
1. mật ong。蜂蜜。
2. mật。象蜂蜜的东西。
糖蜜。
đường mật.
3. ngọt ngào。甜美。
甜言蜜语。
lời đường mật; lời nói ngọt ngào
Từ ghép:
蜜蜂 ; 蜜柑 ; 蜜饯 ; 蜜色 ; 蜜丸子 ; 蜜腺 ; 蜜源 ; 蜜月 ; 蜜枣
Số nét: 14
Hán Việt: MẬT
1. mật ong。蜂蜜。
2. mật。象蜂蜜的东西。
糖蜜。
đường mật.
3. ngọt ngào。甜美。
甜言蜜语。
lời đường mật; lời nói ngọt ngào
Từ ghép:
蜜蜂 ; 蜜柑 ; 蜜饯 ; 蜜色 ; 蜜丸子 ; 蜜腺 ; 蜜源 ; 蜜月 ; 蜜枣
Chữ gần giống với 蜜:
䖿, 䗀, 䗁, 䗂, 䗃, 䗄, 䗅, 䗆, 䗇, 䗈, 䗉, 䗊, 䗕, 蜘, 蜚, 蜜, 蜝, 蜞, 蜡, 蜢, 蜥, 蜦, 蜨, 蜩, 蜮, 蜯, 蜰, 蜱, 蜳, 蜴, 蜶, 蜷, 蜺, 蜻, 蜼, 蜾, 蜿, 蝀, 蝃, 蝇, 蝈, 蝉, 蝋, 𧌇, 𧌎, 𧌓, 𧍅, 𧍆, 𧍇, 𧍈, 𧍉, 𧍊, 𧍋, 𧍌, 𧍍, 𧍎, 𧍏, 𧍐,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蜜
| mất | 蜜: | Mất trái cây (mứt trái cây) |
| mật | 蜜: | mật ong |
| mứt | 蜜: | bánh mứt |

Tìm hình ảnh cho: 蜜 Tìm thêm nội dung cho: 蜜
