Chữ 蜜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蜜, chiết tự chữ MẤT, MẬT, MỨT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蜜:

蜜 mật

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蜜

Chiết tự chữ mất, mật, mứt bao gồm chữ 宀 必 虫 hoặc 宓 虫 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 蜜 cấu thành từ 3 chữ: 宀, 必, 虫
  • miên
  • tất, ắt
  • chùng, hủy, trùng
  • 2. 蜜 cấu thành từ 2 chữ: 宓, 虫
  • mật, phục
  • chùng, hủy, trùng
  • mật [mật]

    U+871C, tổng 14 nét, bộ Trùng 虫
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mi4;
    Việt bính: mat6
    1. [波羅蜜] ba la mật;

    mật

    Nghĩa Trung Việt của từ 蜜

    (Danh) Mật (chất lỏng do ong hút nhụy hoa làm thành).
    ◎Như: phong mật
    mật ong, hoa mật mật hoa.

    (Danh)
    Chỉ chất gì ngọt (giống như mật ong).
    ◎Như: mật tiễn mứt, thực phẩm ngâm đường.

    (Tính)
    Ngọt, ngon ngọt.
    ◎Như: điềm ngôn mật ngữ lời nói ngon ngọt, lời đường mật.

    mật, như "mật ong" (vhn)
    mứt, như "bánh mứt" (btcn)
    mất, như "Mất trái cây (mứt trái cây)" (gdhn)

    Nghĩa của 蜜 trong tiếng Trung hiện đại:

    [mì]Bộ: 虫 - Trùng
    Số nét: 14
    Hán Việt: MẬT
    1. mật ong。蜂蜜。
    2. mật。象蜂蜜的东西。
    糖蜜。
    đường mật.
    3. ngọt ngào。甜美。
    甜言蜜语。
    lời đường mật; lời nói ngọt ngào
    Từ ghép:
    蜜蜂 ; 蜜柑 ; 蜜饯 ; 蜜色 ; 蜜丸子 ; 蜜腺 ; 蜜源 ; 蜜月 ; 蜜枣

    Chữ gần giống với 蜜:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧌇, 𧌎, 𧌓, 𧍅, 𧍆, 𧍇, 𧍈, 𧍉, 𧍊, 𧍋, 𧍌, 𧍍, 𧍎, 𧍏, 𧍐,

    Chữ gần giống 蜜

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蜜 Tự hình chữ 蜜 Tự hình chữ 蜜 Tự hình chữ 蜜

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蜜

    mất:Mất trái cây (mứt trái cây)
    mật:mật ong
    mứt:bánh mứt
    蜜 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蜜 Tìm thêm nội dung cho: 蜜