Từ: 蠹弊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蠹弊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蠹弊 trong tiếng Trung hiện đại:

[dùbì] tệ nạn。弊病1.。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蠹

đỗ: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弊

giẻ:giẻ rách
tệ:tệ hại
蠹弊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蠹弊 Tìm thêm nội dung cho: 蠹弊