Từ: 行军床 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 行军床:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 行军床 trong tiếng Trung hiện đại:

[xíngjūnchuáng] giường xếp; giường bạt。可以折叠的床,用木架或金属架绷着帆布做成,多供行军或野外工作时用。也叫帆布床。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 军

quân:quân đội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 床

giàn:giàn mướp
giàng:giữ giàng
giường:giường ngủ; giường thờ
rương:cái rương
sàng:sàng (giường): sẵn sàng
sường:sường sượng
行军床 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 行军床 Tìm thêm nội dung cho: 行军床