Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 行军床 trong tiếng Trung hiện đại:
[xíngjūnchuáng] giường xếp; giường bạt。可以折叠的床,用木架或金属架绷着帆布做成,多供行军或野外工作时用。也叫帆布床。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 行
| hàng | 行: | hàng ngũ; ngân hàng |
| hành | 行: | bộ hành; thi hành |
| hãng | 行: | hãng buôn, hãng phim |
| hăng | 行: | hăng máu, hung hăng |
| hạnh | 行: | đức hạnh, tiết hạnh |
| ngành | 行: | ngọn ngành |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 军
| quân | 军: | quân đội |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 床
| giàn | 床: | giàn mướp |
| giàng | 床: | giữ giàng |
| giường | 床: | giường ngủ; giường thờ |
| rương | 床: | cái rương |
| sàng | 床: | sàng (giường): sẵn sàng |
| sường | 床: | sường sượng |

Tìm hình ảnh cho: 行军床 Tìm thêm nội dung cho: 行军床
