Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa đánh trong tiếng Việt:
["- đgt. 1. Làm cho đau để trừng phạt: Đánh mấy roi 2. Diệt kẻ địch: Đánh giặc 3. Làm tổn thương: Đánh gãy cành cây 4. Làm phát ra tiếng: Đánh trống 5. Khuấy mạnh: Đánh trứng 6. Xoa hay xát nhiều lần: Đánh phấn 7. Xát mạnh vào: Đánh diêm 8. Đào lên: Đánh gốc cây 9. Dự một trò chơi: Đánh ten-nít 0. Dự một cuộc thử sức: Đánh vật 1. Dự một đám bạc: Đánh xóc đĩa 2. Bắt một con vật: Đi đánh cá 3. Làm cho sạch: Đánh răng 4. Xếp gọn lại: Đánh đống rơm 5. Cử động tay: Đánh nhịp 6. Làm cho thành vật có hình dạng: Đánh tranh; Đánh thùng 7. Sửa, tỉa bớt đi: Đánh lông mày 8. Chuẩn bị đưa đi: Đánh xe; Đánh trâu ra đồng 9. Truyền tin: Đánh điện; Đánh dây thép 0. Làm cho hại: Đánh thuốc độc 1. Bắt phải nộp: Đánh thuế 2. Gây một tác dụng: Đánh vào tình cảm 3. Làm xảy ra: Đánh rơi; Đánh mất 4. Sinh hoạt (thtục): Đánh ba bát đầy; Đánh một giấc 5. Đánh máy nói tắt: Đánh ba bản 6. Cho là lẫn với: Chữ \"tác\" đánh chữ \"tộ\". // trgt. 1. Đột ngột: Giật mình đánh thót 2. âm: Cửa đóng đánh sầm."]Dịch đánh sang tiếng Trung hiện đại:
打 《用手或器具撞击物体。》đánh trống打鼓
đánh viện binh
打援
sét đánh
打雷
trên mặt trận sản xuất, chúng ta đánh một trận giòn giã.
我们在生产战线上打了个漂亮仗。
打击 ; 斗 ; 对打; 格; 膺惩 《攻击; 使受挫折。》
đánh cho quân địch một đòn huỷ diệt.
给敌军以歼灭性的打击。
đánh giết nhau
格杀
攻 ; 攻打 ; 攻击 ; 进攻; 战斗。《为占领敌方阵地或据点而进行。》
vây đánh
围攻
có thể đánh có thể thủ
能攻能守
鞭笞; 鞭打 ; 鞭挞 《用鞭子或板子打, 多用于具体事物。》
đánh gia đinh
鞭打家丁。
摽 《打; 击。》
捕 《捉; 逮。》
đánh cá
捕鱼
擦 《摩擦。》
đánh diêm
擦火柴。
搽 《用粉末、油类等涂(在脸上或手上等)。》
đánh phấn.
搽粉。 修削。
đánh lông mày.
修眉。
比高低; 见输赢。(đánh cờ)
冲击 《撞击物体。》
抽 《打(多指用条状物)。》
quất co quay; đánh bông vụ (đồ chơi trẻ em).
抽 陀螺。 赶 《驾御。》
đánh lừa đi
赶驴
đánh xe đi
赶大车
鼓 《使某些乐器或东西发出声音; 敲。》
gảy đàn; đánh đàn
鼓琴
刮; 刮光 ; 去光。《用刀等贴着物体的表面移动, 把物体表面上的某些东西去掉或取下来。》
đánh nồi
刮锅
đánh bóng
刮垢磨光
đánh vẩy cá.
去鳞。
夯 《用力打。》
đánh bằng thước cây to.
用大板来夯。
击 ; 擂 ; 敲打 ; 礧 ; 掊 《在物体上面打, 使发出声音。》
đánh trống.
击鼓。
trống chiêng đánh rộn cả lên.
锣鼓敲打得很热闹。
磕打 《把东西(主要是盛东西的器物)。向地上或较硬的东西上碰, 使附着的东西掉下来。》
来 《作某个动作(代替意义更具体的动词)。》
đánh một ván cờ.
来一盘棋。
书
拍 《发(电报等)。》
đánh điện báo.
拍电报。
搒 ; 挞 ; 揍 《用鞭子、棍子或竹板子打。》
批 《用手掌打。》
砸 《用沉重的东西对准物体撞击; 沉重的东西落在物体上。》
扺 《侧手击。》
爆震 《在发动机里当压力和温度增高时, 雾化汽油未经点燃就爆炸, 使发动机剧烈震动, 这种现象叫做爆震。》
《/TABLE>
Nghĩa chữ nôm của chữ: đánh
| đánh | 打: | đánh ghen; đánh nhau; đánh chén |

Tìm hình ảnh cho: đánh Tìm thêm nội dung cho: đánh
