Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 血统工人 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 血统工人:
Nghĩa của 血统工人 trong tiếng Trung hiện đại:
[xuètǒnggōngrén] công nhân huyết thống (người công nhân xuất thân từ những gia đình công nhân)。出身于工人家庭的工人(多指产业工人)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 血
| hoét | 血: | đỏ hoét |
| huyết | 血: | huyết mạch; huyết thống |
| tiết | 血: | cắt tiết; tiết canh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 统
| thống | 统: | thống soái; thống kê |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 工
| cong | 工: | bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn |
| cung | 工: | tít cung thang (sướng mê mệt) |
| cuông | 工: | |
| công | 工: | công cán, công việc; công nghiệp |
| côông | 工: | công kênh |
| gồng | 工: | gồng gánh; gồng mình |
| trong | 工: | trong ngoài |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |

Tìm hình ảnh cho: 血统工人 Tìm thêm nội dung cho: 血统工人
