Từ: 血统工人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 血统工人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 血统工人 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuètǒnggōngrén] công nhân huyết thống (người công nhân xuất thân từ những gia đình công nhân)。出身于工人家庭的工人(多指产业工人)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 血

hoét:đỏ hoét
huyết:huyết mạch; huyết thống
tiết:cắt tiết; tiết canh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 统

thống:thống soái; thống kê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
血统工人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 血统工人 Tìm thêm nội dung cho: 血统工人