Từ: 行头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 行头:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 行头 trong tiếng Trung hiện đại:

[xíng·tou] 1. trang phục và đạo cụ (trong biểu diễn hí kịch)。戏曲演员演出时用的服装和道具。
2. trang phục (thường mang ý khôi hài)。泛指服装(含诙谐意)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
行头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 行头 Tìm thêm nội dung cho: 行头