Từ: 行子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 行子:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 行 • 子

Nghĩa của 行子 trong tiếng Trung hiện đại:

[háng·zi] của nợ (gọi người và vật mà mình không thích)。称不喜爱的人或东西。
我不希罕这行子。
tôi chả cần tới của nợ này.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng行:hàng ngũ; ngân hàng
hành行:bộ hành; thi hành
hãng行:hãng buôn, hãng phim
hăng行:hăng máu, hung hăng
hạnh行:đức hạnh, tiết hạnh
ngành行:ngọn ngành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

gã子: 
tí子:giờ tí
tở子:tở (lanh lẹ)
tử子:phụ tử
行子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 行子 Tìm thêm nội dung cho: 行子