Chữ 䄧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 䄧, chiết tự chữ NẢY, NẨY

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 䄧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 䄧

[]

U+4127, tổng 7 nét, bộ Hòa 禾
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: reng2, rong3;
Việt bính: zing4;


Nghĩa Trung Việt của từ 䄧



nảy, như "nảy mầm" (gdhn)
nẩy, như "nẩy nở, nẩy mầm" (gdhn)

Chữ gần giống với 䄧:

, , 禿, , , ,

Chữ gần giống 䄧

Tự hình:

Tự hình chữ 䄧 Tự hình chữ 䄧 Tự hình chữ 䄧 Tự hình chữ 䄧

Nghĩa chữ nôm của chữ: 䄧

nảy:nảy mầm
nẩy:nẩy nở, nẩy mầm
䄧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 䄧 Tìm thêm nội dung cho: 䄧