Từ: 行星 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 行星:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 行星 trong tiếng Trung hiện đại:

[xíngxīng] hành tinh。按着大小不同的椭圆形轨道环绕太阳运动的天体,本身不能发光,只能反射太阳光。太阳系中有九大行星,离太阳由近而远,依次是水星、金星、地球、火星、木星、土星、天王星、海王星和冥王星。 还有许多小行星。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 星

tinh:sáng tinh mơ
行星 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 行星 Tìm thêm nội dung cho: 行星