Từ: 行礼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 行礼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 行礼 trong tiếng Trung hiện đại:

[xínglǐ] 1. thi lễ; chào。致敬礼,如鞠躬、举手等。
2. đưa lễ vật; tặng quà。送礼。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 礼

lãi:lời lãi
lạy:vái lạy
lấy:lấy chồng; lấy tiền
lẩy:run lẩy bẩy
lẫy:lừng lẫy
lẻ:lẻ tẻ
lể:kể lể
lễ:đi lễ; lễ phép; đi lễ
lởi:xởi lởi
lỡi:xem Lễ
rẽ:chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ
trẩy:đi trẩy hội
trễ:trễ giờ
行礼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 行礼 Tìm thêm nội dung cho: 行礼