Từ: 行色 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 行色:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 行色 trong tiếng Trung hiện đại:

[xíngsè] trước khi đi; trước khi xuất phát (thần thái, tình cảnh, khí thế...)。出发前后的神态、情景或气派。
行色匆匆
vội vội vàng vàng ra đi
以壮行色
tạo ra khí thế trước lúc xuất phát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 色

sắc:màu sắc
sặc:sặc sỡ
行色 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 行色 Tìm thêm nội dung cho: 行色