Từ: 行辕 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 行辕:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 行辕 trong tiếng Trung hiện đại:

[xíngyuán] hành dinh。行营。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辕

viên:viên (xe kéo, cổng), viên chức
行辕 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 行辕 Tìm thêm nội dung cho: 行辕