Chữ 辕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 辕, chiết tự chữ VIÊN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 辕:

辕 viên

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 辕

Chiết tự chữ viên bao gồm chữ 车 袁 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

辕 cấu thành từ 2 chữ: 车, 袁
  • xa
  • viên
  • viên [viên]

    U+8F95, tổng 14 nét, bộ Xa 车 [車]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 轅;
    Pinyin: yuan2;
    Việt bính: jyun4;

    viên

    Nghĩa Trung Việt của từ 辕

    Giản thể của chữ .
    viên, như "viên (xe kéo, cổng), viên chức" (gdhn)

    Nghĩa của 辕 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (轅)
    [yuán]
    Bộ: 車 (车) - Xa
    Số nét: 17
    Hán Việt: VIÊN
    1. càng xe; gọng xe。车前驾牲畜的两根直木。
    一匹马驾辕,一匹马拉套。
    một con ngựa kéo càng xe, mỗi con kéo một bộ.
    2. viên môn; nha môn。指辕门。借指衙署。
    行辕
    hành dinh
    Từ ghép:
    辕骡 ; 辕马 ; 辕门 ; 辕子

    Chữ gần giống với 辕:

    , , ,

    Dị thể chữ 辕

    ,

    Chữ gần giống 辕

    , , , , , , , , , 轿,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 辕 Tự hình chữ 辕 Tự hình chữ 辕 Tự hình chữ 辕

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 辕

    viên:viên (xe kéo, cổng), viên chức
    辕 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 辕 Tìm thêm nội dung cho: 辕