Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 辕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 辕, chiết tự chữ VIÊN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 辕:
辕
Biến thể phồn thể: 轅;
Pinyin: yuan2;
Việt bính: jyun4;
辕 viên
viên, như "viên (xe kéo, cổng), viên chức" (gdhn)
Pinyin: yuan2;
Việt bính: jyun4;
辕 viên
Nghĩa Trung Việt của từ 辕
Giản thể của chữ 轅.viên, như "viên (xe kéo, cổng), viên chức" (gdhn)
Nghĩa của 辕 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (轅)
[yuán]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 17
Hán Việt: VIÊN
1. càng xe; gọng xe。车前驾牲畜的两根直木。
一匹马驾辕,一匹马拉套。
một con ngựa kéo càng xe, mỗi con kéo một bộ.
2. viên môn; nha môn。指辕门。借指衙署。
行辕
hành dinh
Từ ghép:
辕骡 ; 辕马 ; 辕门 ; 辕子
[yuán]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 17
Hán Việt: VIÊN
1. càng xe; gọng xe。车前驾牲畜的两根直木。
一匹马驾辕,一匹马拉套。
một con ngựa kéo càng xe, mỗi con kéo một bộ.
2. viên môn; nha môn。指辕门。借指衙署。
行辕
hành dinh
Từ ghép:
辕骡 ; 辕马 ; 辕门 ; 辕子
Dị thể chữ 辕
轅,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辕
| viên | 辕: | viên (xe kéo, cổng), viên chức |

Tìm hình ảnh cho: 辕 Tìm thêm nội dung cho: 辕
