Từ: 街门 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 街门:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 街门 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiēmén] cổng; cửa ngoài; cửa quay ra mặt phố。院子临街的门。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 街

nhai:nhai lộ (đường phố)
nhây:lây nhây
nhầy: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 门

mon:mon men
môn:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài
街门 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 街门 Tìm thêm nội dung cho: 街门