Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蟣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蟣, chiết tự chữ CƠ, KÌ, KỈ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蟣:
蟣
Biến thể giản thể: 虮;
Pinyin: ji3, qi2;
Việt bính: gei2;
蟣 kỉ, kì
(Danh) Con đỉa.
cơ, như "cơ (trứng rận)" (gdhn)
kì, như "kì (trứng rận)" (gdhn)
Pinyin: ji3, qi2;
Việt bính: gei2;
蟣 kỉ, kì
Nghĩa Trung Việt của từ 蟣
(Danh) Ấu trùng của con rận.Một âm là kì.(Danh) Con đỉa.
cơ, như "cơ (trứng rận)" (gdhn)
kì, như "kì (trứng rận)" (gdhn)
Chữ gần giống với 蟣:
䗯, 䗰, 䗱, 䗲, 蟖, 蟚, 蟛, 蟜, 蟟, 蟠, 蟢, 蟣, 蟧, 蟨, 蟪, 蟫, 蟬, 蟭, 蟮, 蟯, 蟲, 蟳, 𧑅, 𧑆, 𧑐, 𧑒, 𧒅, 𧒇, 𧒉, 𧒊, 𧒋, 𧒌, 𧒍,Dị thể chữ 蟣
虮,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蟣
| cơ | 蟣: | cơ (trứng rận) |
| kì | 蟣: | kì (trứng rận) |

Tìm hình ảnh cho: 蟣 Tìm thêm nội dung cho: 蟣
