Chữ 蟣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蟣, chiết tự chữ CƠ, KÌ, KỈ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蟣:

蟣 kỉ, kì

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蟣

Chiết tự chữ cơ, kì, kỉ bao gồm chữ 蟲 幾 hoặc 虫 幾 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 蟣 cấu thành từ 2 chữ: 蟲, 幾
  • sùng, trùng
  • cơ, ki, kí, kỉ
  • 2. 蟣 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 幾
  • chùng, hủy, trùng
  • cơ, ki, kí, kỉ
  • kỉ, kì [kỉ, kì]

    U+87E3, tổng 18 nét, bộ Trùng 虫
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: ji3, qi2;
    Việt bính: gei2;

    kỉ, kì

    Nghĩa Trung Việt của từ 蟣

    (Danh) Ấu trùng của con rận.Một âm là .

    (Danh)
    Con đỉa.


    cơ, như "cơ (trứng rận)" (gdhn)
    kì, như "kì (trứng rận)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 蟣:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧑅, 𧑆, 𧑐, 𧑒, 𧒅, 𧒇, 𧒉, 𧒊, 𧒋, 𧒌, 𧒍,

    Dị thể chữ 蟣

    ,

    Chữ gần giống 蟣

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蟣 Tự hình chữ 蟣 Tự hình chữ 蟣 Tự hình chữ 蟣

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蟣

    :cơ (trứng rận)
    :kì (trứng rận)
    蟣 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蟣 Tìm thêm nội dung cho: 蟣