Từ: quan hệ huyết thống có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ quan hệ huyết thống:
Dịch quan hệ huyết thống sang tiếng Trung hiện đại:
血亲 《有血统关系的亲属。》血统 《人类因生育而自然形成的关系, 如父母与子女之间, 兄弟姊妹之间的关系。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: quan
| quan | 关: | quan ải |
| quan | 冠: | y quan |
| quan | 官: | quan lại |
| quan | 棺: | áo quan |
| quan | 瘝: | thông quan (đau ốm khổ sở) |
| quan | 覌: | quan sát |
| quan | 观: | quan sát |
| quan | 觀: | quan sát |
| quan | 貫: | quan tiền |
| quan | 関: | quan ải |
| quan | 𬮦: | quan ải |
| quan | 關: | quan ải |
| quan | 𩹌: | quan quả |
| quan | 鰥: | quan quả |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hệ
| hệ | 係: | hệ số; hệ thống; hệ trọng; mẫu hệ |
| hệ | 匚: | hệ (bộ gốc còn có tên là Phương) |
| hệ | 系: | hệ số; hệ thống; hệ trọng; mẫu hệ |
| hệ | 繋: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: huyết
| huyết | 血: | huyết mạch; huyết thống |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thống
| thống | 捅: | thống (chọc, đâm; tiết lộ) |
| thống | 𢳟: | thống (chọc, đâm; tiết lộ) |
| thống | 桶: | thống (cái thùng) |
| thống | 痛: | thống khổ |
| thống | 統: | thống soái; thống kê |
| thống | 统: | thống soái; thống kê |
Gới ý 15 câu đối có chữ quan:
Cửu tuần khánh diễn thiên thu hỉ kiến huyên hoa chiêm ngọc lộ,Tứ đại xưng thương thất nguyệt hân quan bảo thụ ái kim phong
Chín mươi chúc thọ ngàn năm mừng thấy hoa huyên đầm sương ngọc,Bốn đời thành đạt, tháng bảy vui xem cây quý ngợp gió thu
Khúc lễ tam thiên long mạc nhạn,Quốc phong thập ngũ thủ quan thư
Ba ngàn khúc lễ hơn mạc nhạn,Mười lăm quốc phong đầu quan thư
家學有淵源看桂子望重橋門知藝苑目關世德,花鈿多錦秀喜蘭孫粧崔梅韻信香奩亦載文章
Gia học hữu uyên nguyên khán quế tử vọng trọng kiều môn tri nghệ uyển mục quan thế đức,Hoa điện đa cẩm tú hỷ lan tôn trang thôi mai vận tín hương liêm diệc tải văn chương
Nếp nhà học có nguồn, thấy con quế cửa cao vọng trọng, biết vườn đẹp trồng cây đức tốt,Hoa cài như gấm thêu, mừng cháu lan vẻ đẹp sắc mai, tin điểm trang cũng có văn chương
Khoái đổ da quan tôn tiếu mạnh,Toàn chiêm thằng vũ chấn gia thanh
Mừng nên người lớn được ban rượu,Noi theo tiên tổ rạng danh nhà

Tìm hình ảnh cho: quan hệ huyết thống Tìm thêm nội dung cho: quan hệ huyết thống
