Cao su chống va đập cửa

Chữ 鲿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鲿, chiết tự chữ THƯỜNG

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鲿:

鲿 thường

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鲿

鲿

Chiết tự chữ 鲿

Chiết tự chữ thường bao gồm chữ 鱼 尝 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鲿 cấu thành từ 2 chữ: 鱼, 尝
  • ngư
  • thường
  • thường [thường]

    U+9CBF, tổng 17 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鱨;
    Pinyin: chang2;
    Việt bính: soeng4;

    鲿 thường

    Nghĩa Trung Việt của từ 鲿

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 鲿 trong tiếng Trung hiện đại:

    [cháng]Bộ: 鱼- Ngư
    Số nét: 17
    Hán Việt: THƯỜNG
    cá măng。鲿科鱼类的通称。

    Chữ gần giống với 鲿:

    , , 鲿, , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 鲿

    ,

    Chữ gần giống 鲿

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鲿 Tự hình chữ 鲿 Tự hình chữ 鲿 Tự hình chữ 鲿

    鲿 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鲿 Tìm thêm nội dung cho: 鲿