Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 冷语冰人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冷语冰人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 冷语冰人 trong tiếng Trung hiện đại:

[lěngyǔbīngrén] Hán Việt: LÃNH NGỮ BĂNG NHÂN
lời lẽ lạnh nhạt khiến người giá buốt; lời lẽ chua ngoa, cay nghiệt làm tổn thương đến người khác。用尖酸刻薄的话伤害人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冷

linh:lung linh
liểng:liểng xiểng
lành:lành mạnh
lãnh:lãnh (lạnh lẽo)
lênh:lênh đênh
lạnh:lạnh lẽo
lảnh:lanh lảnh; lảnh khảnh
lểnh: 
rãnh:rãnh nước
rảnh:rảnh rang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 语

ngữ:ngôn ngữ, tục ngữ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冰

bâng:bâng khuâng
băng:sao băng
bưng:bưng bít; tối như bưng; bưng bê
phăng:im phăng phắc, phăng phăng đi tới
văng:văng vẳng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
冷语冰人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冷语冰人 Tìm thêm nội dung cho: 冷语冰人