Chữ 幗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 幗, chiết tự chữ QUẮC, VỨC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 幗:

幗 quắc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 幗

Chiết tự chữ quắc, vức bao gồm chữ 巾 國 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

幗 cấu thành từ 2 chữ: 巾, 國
  • cân, khân, khăn
  • cuốc, quốc
  • quắc [quắc]

    U+5E57, tổng 14 nét, bộ Cân 巾
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: guo2;
    Việt bính: gwok3
    1. [巾幗] cân quắc 2. [巾幗英雄] cân quắc anh hùng 3. [巾幗鬚眉] cân quắc tu mi;

    quắc

    Nghĩa Trung Việt của từ 幗

    (Danh) Khăn đội để trang sức đầu đàn bà ngày xưa.
    § Sau mượn chỉ đàn bà, con gái là cân quắc
    .

    quắc, như "cân quắc" (vhn)
    vức, như "vuông vức" (gdhn)

    Chữ gần giống với 幗:

    , , , , , , , , 𢄩, 𢄯,

    Dị thể chữ 幗

    ,

    Chữ gần giống 幗

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 幗 Tự hình chữ 幗 Tự hình chữ 幗 Tự hình chữ 幗

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 幗

    quắc:cân quắc
    vức:vuông vức
    幗 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 幗 Tìm thêm nội dung cho: 幗