Từ: 补假 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 补假:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 补假 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǔjià] nghỉ thêm; nghỉ phép thêm。补休。
补假两天
nghỉ phép thêm hai ngày

Nghĩa chữ nôm của chữ: 补

bỏ:ghét bỏ; bỏ qua
bổ:bổ xung; bổ dưỡng; vô bổ; bổ nhiệm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 假

giá:thử giá (nghỉ hè); hưu giá (được nghỉ)
giả:giả vờ, giả dạng
hạ:hầu hạ; nhàn hạ; hạ màn
补假 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 补假 Tìm thêm nội dung cho: 补假