Từ: 發跡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 發跡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phát tích
§ Cũng viết là
phát tích
.Hưng khởi, nổi dậy. ◇Sử Kí 記:
Tần thất kì chánh, nhi Trần Thiệp phát tích
政, (Thái sử công tự tự 序).Quá trình hưng khởi.Từ chỗ hèn kém mà đắc chí hiển đạt, hoặc từ nghèo khó trở nên giàu có. ◇Cảnh thế thông ngôn :
Tư Mã Tương Như bổn thị Thành Đô Phủ nhất cá cùng nho, chỉ vi nhất thiên văn tự thượng đầu liễu chí tôn chi ý, nhất triêu phát tích
儒, 意, (Du trọng cử đề thi ngộ thượng hoàng 皇).Phát tài. ◇Liêu trai chí dị 異:
Phụ ngôn thiên tứ hoàng kim, kim tứ đổ không không, khởi huấn độc sở năng phát tích da?
金, , 耶 (Trần Tích Cửu 九) Cha nói trời cho nhiều tiền lắm, nay thì nhà trơ bốn bức vách, chẳng lẽ dạy học mà phát tài được sao?Lên đường, khởi hành. ◇Dương Quýnh 炯:
Phát tích lai nam hải, Trường minh hướng bắc châu
海, 州 (Tử lưu mã ).

Nghĩa của 发迹 trong tiếng Trung hiện đại:

[fājì] phát tích; phát tài; trở nên giàu sang。指人变得有钱有势。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 發

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)
phút:phút chốc
phắt:đứng phắt lên
phết:lớn ra phết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 跡

tích:dấu tích
發跡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 發跡 Tìm thêm nội dung cho: 發跡