ám thị
Dùng phương pháp gián tiếp, hàm súc để biểu đạt ý tứ. ◎Như:
như quả chủ nhân khán thủ biểu, tựu thị ám thị nhĩ ứng cai cáo từ liễu
如果主人看手錶, 就是暗示你應該告辭了 nếu như chủ nhân xem đồng hồ đeo tay, tức là có ý bảo anh nên từ biệt vậy.Tâm lí học: Dùng ngôn ngữ, tay điều khiển... khiến cho người ta không còn biết suy xét khảo lự mà tiếp nhận ý kiến hoặc làm việc gì. ◎Như: thuật
thôi miên
催眠 tác dụng như vậy.
Nghĩa của 暗示 trong tiếng Trung hiện đại:
他用眼睛暗示我,让我走去
anh ta đưa mắt ra hiệu ngầm bảo tôi lảng ra chỗ khác
2. ám thị (một loại ảnh hưởng tâm lí, hướng khiển người khác hành động, suy nghĩ theo ý mình bằng các thuật tâm lý)。一种心理影响,用言语、手势、表情等使人不加考虑地接受某种意见或做某件事,如催眠就是暗示作用。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 暗
| ám | 暗: | thiên sắc tiện ám (trời tối dần) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 示
| thị | 示: | yết thị |

Tìm hình ảnh cho: 暗示 Tìm thêm nội dung cho: 暗示
