Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 磕磕绊绊 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 磕磕绊绊:
Nghĩa của 磕磕绊绊 trong tiếng Trung hiện đại:
[kē·kebànbàn] 1. gập ghềnh; mấp mô; xóc; dằn xóc; khập khiễng。形容路不好走或腿脚有毛病而行走不灵便。
2. khó khăn; trắc trở; cản trở; trở ngại。形容事情遇到困难,挫折,不 称心, 不顺利。
2. khó khăn; trắc trở; cản trở; trở ngại。形容事情遇到困难,挫折,不 称心, 不顺利。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 磕
| khạp | 磕: | khạp đầu (vập đầu lạy); khạp ba (nói lắp) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 磕
| khạp | 磕: | khạp đầu (vập đầu lạy); khạp ba (nói lắp) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 绊
| bạn | 绊: | bạn thủ bạn cước (làm vướng chân vướng tay) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 绊
| bạn | 绊: | bạn thủ bạn cước (làm vướng chân vướng tay) |

Tìm hình ảnh cho: 磕磕绊绊 Tìm thêm nội dung cho: 磕磕绊绊
