Từ: 肌肉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 肌肉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cơ nhục
Da thịt.

Nghĩa của 肌肉 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīròu] bắp thịt; thịt bắp。人体和动物体的一种组织,由许多肌纤维集合组成,上面有神经纤维,在神经冲动的影响下收缩,引起器官的运动。可分为横纹肌、平滑肌和心肌三种。也叫筋肉。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肌

:cơ bắp; cơ thể

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肉

nhục:cốt nhục
肌肉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 肌肉 Tìm thêm nội dung cho: 肌肉