Từ: 等日 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 等日:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 等日 trong tiếng Trung hiện đại:

[děngrì] ít hôm nữa; ít lâu nữa; ít ngày nữa; vài ngày nữa; mấy ngày nữa。过些时候;过几天。
这两天没空,等日再去看你。
mấy hôm nay bận quá, vài ngày nữa lại đến thăm anh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 等

đấng:đấng anh hùng, đấng cứu tinh
đẳng:cao đẳng, đẳng cấp; đeo đẳng; siêu đẳng
đứng:đứng dậy; đứng bóng; đứng đắn; đứng tên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 日

nhạt:nhạt nhẽo
nhật:cách nhật
nhặt:khoan nhặt
nhựt:nhựt kí (nhật kí)
等日 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 等日 Tìm thêm nội dung cho: 等日