chánh trung
Ngay ở giữa.
◇Thủy hử truyện 水滸傳:
Chánh trung nhất sở đại điện, điện thượng đăng chúc huỳnh hoàng
正中一所大殿, 殿上燈燭熒煌 (Đệ tứ thập nhị hồi) Ở giữa có một tòa điện lớn, trên điện đèn đuốc sáng chưng.Chánh ngọ.
◇Hoài Nam Tử 淮南子:
(Nhật) chí vu Côn Ngô, thị vị chánh trung (...) chí Bi Cốc, thị vị bô thì
日至于昆吾, 是謂正中(...)至悲谷, 是謂餔時 (Thiên văn 天文).
Nghĩa của 正中 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 正
| chiếng | 正: | |
| chánh | 正: | chánh tổng; chánh trực (chính trực) |
| chênh | 正: | chênh vênh, chênh chếch, chông chênh |
| chính | 正: | chính đáng; chính chắn; chính diện |
| chếnh | 正: | chếnh choáng |
| giêng | 正: | tháng giêng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 中
| trong | 中: | ở trong |
| trung | 中: | trung tâm |
| truông | 中: | đường truông |
| truồng | 中: | ở truồng |
| trúng | 中: | trúng kế; bắn trúng |
| đúng | 中: | đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc |

Tìm hình ảnh cho: 正中 Tìm thêm nội dung cho: 正中
