Cao su chống va đập cửa

Từ: 凤毛麟角 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 凤毛麟角:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 凤毛麟角 trong tiếng Trung hiện đại:

[fèngmáolínjiǎo] lông phượng và sừng lân; đồ vật quý hiếm; của quý hiếm có。比喻稀少而可贵的人或事物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凤

phượng:chim phụng (chim phượng)
phụng:phụng hoàng (phượng hoàng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 毛

mao:lông mao
mau:mau chóng
mào:mào gà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 麟

lân:con kỳ lân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 角

chác: 
dạc:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giác:giác đấu (vật nhau); khẩu giác (cãi nhau)
giạc: 
giốc:giốc (cái còi bằng sừng)
góc:góc bánh; góc cạnh, góc vuông
凤毛麟角 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 凤毛麟角 Tìm thêm nội dung cho: 凤毛麟角